bài 39 hóa 10

1. Quy tắc xác định số Oxi hóa trong phản ứng Oxi hóa khử. Quy tắc 1: Số oxi hóa của các nguyên tố trong đơn chất bằng 0. Quy tắc 2: Trong hầu hết các hợp chất : – Số oxi hóa của H là +1 (trừ các hợp chất của H với kim loại như NaH, CaH2, thì H có số oxi hóa – 1). – Số The aforementioned assessment tool used to diagnose patients with anxiety is the Depression Anxiety Stress Scales, also known as (DASS). "The DASS is a 42-item, self-report instrument designed to measure the three related negative emotional states of depression, anxiety and tension/stress" (Psychology Association of Australia, 2018). Bài 39: Ôn tập chương 2 – Câu 13 trang 117 SGK Công nghệ 10. Phân biệt vai trò của vacxin và thuốc kháng sinh trong việc phòng, chống bệnh. Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng một chu kì và có tổng số hiệu nguyên tử là 39 - Lời giải sách bài tập Hóa học lớp 10 Kết nối tri thức chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Hóa học 10. Xem thêm các sách tham khảo liên quan: Giải Sách Bài Tập Hóa Học 10 – Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học giúp HS giải bài tập, cung cấp cho các em một hệ thống kiến thức và hình thành thói quen học tập làm việc khoa học, làm nền tảng cho việc phát triển năng lực nhận thức, năng lực model gamis untuk orang kurus agar terlihat gemuk. Weekly Top 10 lists of the most-watched TV and films. Some titles may not be available in all regions. Some territories are included in the countries list for convenience.TV EnglishWeeks in Top 10Hours viewed1FUBAR Season 1288,030,0002Manifest Season 4739,400,0003XO, Kitty Season 1329,830,0004Queen Charlotte A Bridgerton Story Series527,210,0005All American Season 5218,760, Season 1215,470,0007The Ultimatum Queer Love Season 1115,030,0008Barbecue Showdown Season 2113,630,0009Selling Sunset Season 6312,970,00010Firefly Lane Season 21111,800,000Titles in the Global Top 10 from May 29 - June 4, 2023 were also popular in countries around the worldMost Popular TV EnglishThe Top 10 most popular TV English, based on hours viewed in their first 28 days on Netflix.TV EnglishHours viewed in first 28 days1Stranger Things 41,352,090,0002Wednesday Season 11,237,150,0003DAHMER Monster The Jeffrey Dahmer Story856,270,0004Bridgerton Season 2656,260,0005The Night Agent Season 1626,990,0006Bridgerton Season 1625,490,0007Stranger Things 3582,100,0008Lucifer Season 5569,480,0009The Witcher Season 1541,010,00010Inventing Anna Limited Series511,920,000MethodologyEvery Tuesday, we publish four global Top 10 lists for films and TV Film English, TV English, Film Non-English, and TV Non-English. These lists rank titles based on weekly hours viewed the total number of hours that our members around the world watched each title from Monday to Sunday of the previous consider each season of a series and each film on their own, so you might see both Stranger Things seasons 2 and 3 in the Top 10. Because titles sometimes move in and out of the Top 10, we also show the total number of weeks that a season of a series or film has spent on the give you a sense of what people are watching around the world, we also publish Top 10 lists for nearly 100 countries and territories the same locations where there are Top 10 rows on Netflix. Country lists are also ranked based on hours viewed, but don’t show country-level viewing we provide a list of the Top 10 most popular Netflix films and TV overall branded Netflix in any country in each of the four categories based on the hours that each title was viewed during its first 28 days. Since some titles have multiple premiere dates, whether weekly or in parts, we count the 28 days from each episode premiere date in each country. This means that for Money Heist Part 5, the total number of hours represents 28 days from the premiere of episodes 1-5 plus 28 days from the premiere of episodes 6-10. For titles that are Netflix branded in some countries but not others, we still include all of the hours viewed. All of the weekly lists and weeks in the Top 10 on the site start from June 28, reporting is rounded to 10,000 to account for any fluctuations in internet connectivity around the engaged EY – an independent accounting firm – to review the weekly lists from July 6, 2021 to January 4, 2022. See report the listsAll lists start on June 28, 2021 Nội dung bài viết gồm 2 phần Ôn tập lý thuyết Hướng dẫn giải bài tập sgk A. LÝ THUYẾT I. Tốc độ phản ứng Khái niệm Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian. Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng Nồng độ Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng. Áp suất Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng. Nhiệt độ Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng. Diện tích bề mặt Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc. II. Cân bằng hóa học 1. Phản ứng thuận nghịch Là phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện như nhau. H2 + I2 ⥩ 2HI 2. Cân bằng hóa học Là trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó vận tốc của phản ứng thuận bằng vận tốc phản ứng nghịch. Lưu ý Cân bằng hóa học là cân bằng động vì khi đó phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra nhưng với vận tốc như nhau nên nồng độ các chất trong hệ không còn thay đổi. 3. Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier “Cân bằng của phản ứng thuận nghịch sẽ chuyển dời theo chiều chống lại sự thay đổi các điều kiện bên ngoài về nồng độ, nhiệt độ, áp suất. Khi tăng nồng độ một chất nào đó trừ chất rắn trong cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng làm giảm nồng độ chất đó và ngược lại. Khi tăng áp suất chung của hệ cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng có số mol khí ít hơn và ngược lại. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt và ngược lại. Lưu ý Chất xúc tác không làm dịch chuyển cân bằng, chỉ làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng. B. Bài tập & Lời giải Câu 1 Trang 166 sgk hóa lớp 10Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là saiA. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua độ axit lớn Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí. Xem lời giải Câu 2 Trang 167 sgk hóa lớp 10Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kínPCl5k ⥩ PCl3k +Cl2k H > 0Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng?A. Lấy bớt PCl5 ra. B. Thêm Cl2 Giảm nhiệt độ. nhiệt độ. Xem lời giải Câu 3 Trang 167 sgk hóa lớp 10Có thể dùng những biện pháp gì để tăng tốc độ của phản ứng xảy ra chậm ở điều kiện thường? Xem lời giải Câu 4 Trang 167 sgk hóa lớp 10Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?a Fe + CuSO4 2M và Fe + CuSO4 4Mb Zn + CuSO4 2M, 250C và Zn + CuSO4 2M,500Cc Znhạt + CuSO4 2M và Znbột + CuSO4 2Md 2H2 + O2 →to thường 2H2O và 2H2 + O2 →tothường ,Pt 2H2ONếu không có gì thêm là so sánh trong cùng điều kiện. Xem lời giải Câu 5 Trang 167 sgk hóa lớp 10Cho biết phản ứng thuận nghịch sau2NaHCO3r ⥩ Na2CO3r + CO2k + H2Ok, H > 0Có thể dùng những biện pháp gì để chuyển hóa nhanh và hoàn toàn NaHCO3 thành Na2CO3? Xem lời giải Câu 6 Trang 167 sgk hóa lớp 10Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kínCaCO3r ⥩ CaOr + CO2k, H > 0Điều gì sẽ xảy ra nếu thực hiện một trong những biến đổi sau?a Tăng dung tích của bình phản ứng Thêm CaCO3 vào bình phản Lấy bớt CaO khỏi bình phản Thêm ít giọt NaOH vào bình phản Tăng nhiệt độ. Xem lời giải Câu 7 Trang 167 sgk hóa lớp 10Trong số các cân bằng sau, cân bằng nào sẽ chuyển dịch và dịch chuyển theo chiều nào khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổia CH4k + H2Ok ⥩ COk + 3H2kb CO2k + H2k ⥩ COk + H2Okc 2SO2k + O2k ⥩ 2SO3kd 2HI ⥩ H2k + I2ke N2O4k ⥩ 2NO2k Xem lời giải Xem toàn bộ tài liệu Lớp 10 tại đây Xem thêm các sách tham khảo liên quan Sách giáo khoa hóa học lớp 10 Giải Sách Bài Tập Hóa Lớp 10 Sách Giáo Viên Hóa Học Lớp 10 Giải Hóa Học Lớp 10 Nâng Cao Sách Giáo Viên Hóa Học Lớp 10 Nâng Cao Sách Bài Tập Hóa Học Lớp 10 Sách Bài Tập Hóa Học Lớp 10 Nâng Cao Giải Bài Tập Hóa Học 10 – Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học giúp HS giải bài tập, cung cấp cho các em một hệ thống kiến thức và hình thành thói quen học tập làm việc khoa học, làm nền tảng cho việc phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động Bài 1 trang 166 SGK Hóa 10 Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai A. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất. B. Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua độ axit lớn hơn. C. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn. D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí. Lời giải Nội dung thể hiện trong câu sai là A. Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 38 Cân bằng hóa học Bài 2 trang 167 SGK Hóa 10 Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín PCl5 k PCl3 k + Cl2 k, ΔH > 0 Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng? A. Lấy bớt PCl5 ra. B. Thêm Cl2 vào. C. Giảm nhiệt độ. D. Tăng nhiệt độ. Lời giải D đúng Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học Bài 3 trang 167 SGK Hóa 10 Có thể dùng những biện pháp gì để tăng tốc độ của các phản ứng xảy ra chậm ở điều kiện thường? Lời giải Những biện pháp để tăng tốc độ của các phản ứng xảy ra chậm ở điều kiện thường a Tăng nồng độ chất phản ứng. b Tăng nhiệt độ của phản ứng. c Giảm kích thước hạt với phản ứng có chất rắn tham gia, tốc độ phản ứng tăng. d Cho thêm chất xúc tác với phản ứng cần chất xúc tác. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng. Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học Bài 4 trang 167 SGK Hóa 10 Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn? a Fe + CuSO4 2M và Fe + CuSO4 4M b Zn + CuSO4 2M, 25oC và Zn + CuSO4 2M, 50oC c Zn hạt + CuSO4 2M và Zn bột + CuSO4 2M d 2H2 + O2 → 2H2O to thường và 2H2 + O2 → 2H2O tothường,xúc tác Pt Nếu không ghi chú gì thêm là so sánh trong cùng điều kiện Lời giải Những phản ứng có tốc độ lớn hơn a Fe + CuSO4 4M b Zn + CuSO4 2M, 500C c Zn bột + CuSO4 2M d 2H2 + O2 → 2H2O to thường, xúc tác Pt Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học Bài 5 trang 167 SGK Hóa 10 Cho biết phản ứng thuận nghịch sau 2NaHCO3r → Na2CO3 r + CO2 k + H2O k, ΔH > 0 Có thể dùng những biện pháp gì để chuyển hóa nhanh và hoàn toàn NaHCO3 thành Na2CO3 Lời giải Đun nóng, hút ra ngoài CO2 và H2O. Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học Bài 6 trang 167 SGK Hóa 10 Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín CaCO3 r → CaOr + CO2 k, ΔH > 0 Điều gì xảy ra nếu thực hiện một trong những biến đổi sau? a Tăng dung dịch của bình phản ứng. b Thêm CaCO3 vào bình phản ứng. c Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng. d Thêm ít giọt NaOH vào bình phản ứng. e Tăng nhiệt độ. Lời giải Điều sẽ xảy ra nếu aTăng dung tích của bình phản ứng lên ⇒ áp suất giảm ⇒ cân bằng dịch chuyển theo chiều làm tăng áp suất tăng số mol phân tử khí ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. bThêm CaCO3 vào bình phản ứng cân bằng không chuyển dịch do chất rắn không làm ảnh hưởng tới cân bằng. cLấy bớt CaO khỏi bình phản ứng cân bằng không chuyển dịch do chất rắn không làm ảnh hưởng tới cân bằng. dThêm ít giọt NaOH vào bình phản ứng NaOH phản ứng với CO2 ⇒ lượng CO2 giảm ⇒cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng lượng CO2 ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. eTăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt ⇒ Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học Bài 7 trang 167 SGK Hóa 10 Trong số các cân bằng sau, cân bằng nào sẽ chuyển dịch và dịch chuyển theo chiều nào khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ a CH4k + H20k ⇄ COk + 3H2k b CO2k + H2k ⇄ COk + H2Ok c 2SO2k + O2k ⇄ 2SO3k d 2HI → H2 + I2 e N2O4k ⇄ 2NO2k Lời giải Giảm dung tích cảu bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi, tức là tăng áp suất của bình nên a Cân bằng chuyển dịch theo chiều chiều nghịch chiều làm giảm số mol khí b Cân bằng không chuyển dịch do số mol khí ở 2 về bằng nhau nên áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng c Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận chiều làm giảm số mol khí d Cân bằng không chuyển dịchdo số mol khí ở 2 về bằng nhau nên áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng e Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch chiều làm giảm số mol khí Xem thêm các bài giải bài tập Hóa học 10 Bài 38 Cân bằng hóa học Chúng tôi xin giới thiệu các bạn học sinh bộ tài liệu giải Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học có lời giải hay, cách trả lời ngắn gọn, đủ ý được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm. Mời các em tham khảo tại đây. Bộ 15 bài tập trắc nghiệm Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học có đáp án và lời giải chi tiết Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng? A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học. B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng tahis cân bằng thì phản ứng dừng lại. C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học. D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai về của phương trình phản ứng phải bằng nhau. Đáp án C Câu 2 Cho cân bằng hóa học 2SO2 k + O2 k ⇌ 2SO3 k Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi? A. biến đổi nhiệt độ B. biến đổi áp suất C. sự có mặt chất xúc tác D. biến đổi dung tích của bình phản ứng Đáp án C Câu 3 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì A. chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận B. chỉ làm tăng tốc dộ phản ứng nghịch C. làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau D. không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch Đáp án C Câu 4 Xét phản ứng trong quá trình luyện gang Fe2O3 r + 3CO kk ⇌ 2Fe r + 3CO2 k; ΔH > 0 Có các biện pháp Tăng nhiệt đô phản ứng Tăng áp suất chung của hệ Giảm nhiệt độ phản ứng Tăng áp suất CO Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp làm tăng hiệu suất của phản ứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Đáp án B Câu 5 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng? A. Phản ứng thuận đã kết thúc B. Phản ứng nghịch đã kết thúc C. Cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc D. Tốc độ pahnr ứng thuận bằng tốc dộ phản ứng nghịch Đáp án D Câu 6 Cho phản ứng hóa học A + B → C Nồng độ ban đầu của A là 1 mol/l, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là A. 0,16 mol/ B. 0,016 mol/ C. 1,6 mol/ D. 0,064 mol/ Đáp án D Câu 7 Cân bằng phản ứng H2 + I2 ⇆ 2HI ΔH t2. Có 3 ống nghiệm đựng khí NO2 có nút kín. Sau đó Ngâm ống thứ nhất vào cốc nước đá; ngâm ống thứ hai vào cốc nước sôi; ống thứ ba để ở điều kiện thường. Một thời gian sau, ta thấy A. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất. B. ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất. C. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ ba có màu nhạt nhất. D. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn. Đáp án B Ở nhiệt độ t2 hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 lớn hơn nhiệt độ t1 ⇒ ở nhiệt độ t2 có lượng N2O4 lớn hơn ở nhiệt độ t1. Mà t1 > t2 ⇒ khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo thành N2O4 không màu; khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch tạo thành NO2 màu nâu. Câu 9 Cho các cân bằng sau 1 2SO2 k + O2 k ⇆ 2SO3 k 2 N2 k + 3H2 k ⇆ 2NH3 k 3 CO2 k + H2 k ⇆ CO k + H2O k 4 2HI k ⇆ H2 k + I2 k 5 CH3COOH l + C2H5OH l ⇆ CH3COOC2H5 l + H2O l Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. 1 và 2. B. 3 và 4. C. 3, 4 và 5. D. 2, 4 và 5. Đáp án C Câu 10 Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xảy ra là CO + H2O ⇆ CO2 + H2. Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là 1. Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng lần lượt là A. 0,2 M và 0,3 M. B. 0,08 M và 0,2 M. C. 0,12 M và 0,12 M. D. 0,08 M và 0,18 M. Đáp án [CO] = 0,2M; [H2O] = 0,3M Gọi [CO]pư = aM Tại cân bằng [CO] = 0,2 – a; [H2O] = 0,3 – a; [CO2] = a; [H2] = a a = 0,12 ⇒ [CO] = 0,08M; [CO2] = 0,18M Câu 11 Xét cân bằng N2O4 k ⇆ 2NO2 k ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. giảm 3 lần. Đáp án B Chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới thì nhiệt độ không đổi ⇒ Kc không đổi Câu 12 Phản ứng tổng hợp amoniac là N2 k + 3H2 k ⇆ 2NH3 k ΔH = –92kJ Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng. D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng. Đáp án A Câu 13 Cho cân bằng 2SO2 k + O2 k ⇆ 2SO3 k. Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. Đáp án B Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm ⇒ M khí giảm ⇒ n khí tăng ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch Chiều nghịch là phản ứng thu nhiệt; chiều thuận là phản ứng tỏa nhiệt Câu 14 Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất? A. Fe+ dung dịch HCl 20%, d= 1,2g/ml B. Fe+ dung dịch HCl 0,3M C. Fe+ dung dịch HCl 0,2M D. Fe+ dung dịch HCl 0,1M Câu 15 Cho cân bằng 2NO2 ⇌ N2O4 ΔH= 58,04kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì A. Màu nâu nhạt dần B. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu C. Hỗn hợp có màu khác D. Màu nâu đậm dần ►► CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để download giải Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Bài 39 Luyện tập Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học chi tiết bản file pdf hoàn toàn miễn phí từ chúng tôi.

bài 39 hóa 10